presenttenses-3738231
Học tiếng Anh

Phần bài trước, Kênh Tuyển Sinh đã tổng hợp tất tần tật những kiến thức về 4 thì hiện tại trong tiếng Anh. Phần bài này, Kênh Tuyển Sinh sẽ tổng hợp một số bài tập để bạn đọc có thể ôn lại kiến thức cũ.

233x154_thi-hin-4798927

nội dung

Tổng hợp tất tần tật kiến thức 4 thì hiện tại trong tiếng Anh

Kênh Tuyển Sinh đã tổng hợp một list tất tần tật về kỹ năng và kiến thức của 4 thì hiện tại trong tiếng Anh để bạn đọc hoàn toàn có thể theo dõi và ôn tập !present-tenses

Kênh Tuyển Sinh đã tổng hợp tất tần tật những kiến thức về 4 thì hiện tại trong tiếng Anh

1. Thì hiện tại đơn

1.1 Công thức của thì hiện tại đơn

Dạng câu Công thức – ví dụ
Khẳng định ( + ) S + V ( s / es ) + O Ví dụ : She watches TV.
Phủ định ( – ) S + do / does + not + V ( Infinitive ) + O Ví dụ : I don’t know her.
Nghi vấn ( ? ) Do / does + S + V ( Infinitive ) + O ? Ví dụ : Do you love me ?

1.2 Bài tập về thì hiện tại đơn: 

1.2.1 Bài tập

Điền dạng đúng của động từ trong ngoặc

  • He always ______delicious meals. ( make )
  • Tommy______eggs. ( not eat )
  • They______do the homework on Sunday ( do )
  • She ______ a new T-shirt today ( buy )
  • My grandmother______shopping every week. ( go )
  • ______Thuy and Vu ______ to work by bus every day ? ( go )
  • _____ your parents ______with your decision ? ( agree )
  • My sister ______ her hair every day ( wash )
  • Police ______ robbers ( catch )

1.2.2 Đáp án:

  • Makes
  • Does not eat
  • Don’t
  • Buys
  • Goes
  • Do – go
  • Do – agree
  • Washes
  • Catch

2. Thì hiện tại tiếp diễn

2.1 Công thức của thì hiện tại tiếp diễn

Dạng câu Công thức – ví dụ
Khẳng định ( + ) S + V ( s / es ) + O Ví dụ : She watches TV.
Phủ định ( – ) S + do / does + not + V ( Infinitive ) + O Ví dụ : I don’t know her.
Nghi vấn ( ? ) S + am / is / are + V-ing Ví dụ : I am writing an essay.

2.2 Bài tập về thì hiện tại tiếp diễn: 

2.2.1 Bài tập

Sắp xếp các từ được cho vào đúng vị trí và ngữ pháp

  • My / dad / water / some plants / the / garden .
  • My / mom / clean / floor / .
  • Mary / have / lunch / her / friends / a / restaurant .
  • They / ask / a / man / about / the / way / the / railway / station .
  • My / student / draw / a / beautiful / picture

2.2.2 Đáp án

  • My dad is watering some plants in the garden .
  • My mom is cleaning the floor .
  • Mary is having lunch with her friends in a restaurant .
  • They are asking a man about the way to the railway station .
  • My student is drawing a ( very ) beautiful picture .

3. Thì hiện tại hoàn thành

Thì hiện tại triển khai xong ( Present Perfect ) là thì dùng để diễn đạt hành vi xảy ra ở một thời gian không xác lập trong quá khứ.

3.1 Công thức của thì hiện tại hoàn thành

Dạng câu Công thức – ví dụ
Khẳng định ( + )

S + have/has + V3

Ví dụ : I have cooked for 2 hours.

Phủ định ( – ) S + have / has not + V3 Ví dụ : She hasn’t met her mother since April.
Nghi vấn ( ? ) Have / has + S + V3 Ví dụ : Have you arrived in American yet ?

3.2 Bài tập về thì hiện tại hoàn thành 

3.2.1 Bài tập

Chia động từ trong ngoặc :

  • They ______a new lamp. ( buy )
  • We ______our holiday yet. ( not / plan )
  • He just ______ out for 2 hours ( go )
  • I ______ my plan ( not / finish )
  • ______ you ______ this lesson yet ? ( learn )

Viết lại câu :

  • This last time she came back to her hometown was 4 years ago. => She hasn’t ______
  • He started working as a ngân hàng clerk 3 months ago. => He has______
  • It is a long time since we last met. => We haven’t ______

3.2.2 Đáp án

Chia động từ :

  • Have bought
  • Haven’t planned
  • Has gone
  • Haven’t finished
  • Have – learned

Viết lại câu :

  • She hasn’t come back home for 4 years .
  • He has worked as a ngân hàng clerk for 3 months .
  • We haven’t met each other for a long time .

4. Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn

Thì hiện tại triển khai xong tiếp nối ( Present Perfect Continuous ) là thì dùng để chỉ hành vi vẫn tiếp nối ở hiện tại, có năng lực xảy ra trong tương lai.

4.1 Công thức của thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn

Dạng câu Công thức – ví dụ
Khẳng định ( + ) S + have / has been + V-ing + O Ví dụ : I have been going to school
Phủ định ( – ) S + hasn’t / haven’t + been + V-ing + O Ví dụ : They haven’t been working together.
Nghi vấn ( ? ) Has / have + S + been + V-ing + O Ví dụ : Have you been traveling to TP HCM City ?

4.2 Bài tập về thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn

4.2.1 Bài tập

Điền đúng dạng từ vào câu :

  • Maria … … … ( Maria / learn ) English for two years .
  • Hello, Tom … ….. ( I / look ) for you. Where have you been ?
  • Why … ….. ( you / look ) at me like that ? Stop it !
  • Linda is a teacher … ….. ( she / teach ) for ten years .
  • … …… ( I / think ) about what you said and I’ve decided to take your advice .
  • ‘ … … .. Paul … … on holiday this week ? ‘ ‘ No, … ….. ‘ ( he / work ? )

4.2.2 Đáp án

> TOP 12 Phrasal verbs với get thông dụng > Tổng hợp những phrasal verbs với từ “ go ” Thanh Phương – Kênh Tuyển Sinh

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *