Bạn đang xem tài liệu “Đề cương ôn tập môn Toán lớp 5”, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

ĐỀ CƯƠNG ƠN TẬP TỐN LỚP 5
Câu 1: Sắp xếp các phân số sau: ;; ; 1, theo thứ tự giảm dần là:
 A. ; 1;; 	 B. ; 1;; 
 C. 1;;; 	 D. 1;; ; 
Câu 2: Phân số bằng phân số nào sau đây:
 A. B. C. 	 D. 
Câu 3: Một lớp học có 35 học sinh, trong đó có là học sinh nam. Hỏi lớp đó có bao nhiêu học sinh nữ?
 A. 11 	 B. 24 	C. 10 	 D. 25
Câu 4: Trong các phân số ; ; ; ; phân số nào có thể viết thành phân số thập phân có mẫu là 100 ?
 A. 	 B. 	C. 	 D. 
Câu 5: Hãy nối biểu thức để được kết quả đúng:
 A. 	1. 
 B. 	2. 
 C. 	3. 
 D. 	4. 
Câu 6: Trung bình cộng của và là:
 A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 7: Trung bình cộng của số x và là số. Tìm x?
 A. x = 4 	B. x = 2 	C. x = 1 	D. x = 3
Câu 8: dm2 mm2 :
A. 5100mm2	B. 5200mm2	C. 52000mm2	D. 52500mm2	
Câu 9: 75000m2 = hm2?
	A. 7 hm2	B. 7 hm2	C. 7 hm2	D. 7 hm2	
Câu 10: Tìm hai số tự nhiên a và b biết: a+b = 8 và phân số 
	A. a = 3 và b = 5	C. a = 2 và b = 6
	B. a = 1 và b = 7	D. a = 14 và b = 6
Câu11: Tìm hai số tự nhiên a và b, biết: a – b = 50 và phân số 
	A. a = 125 và b = 75	C. a = 120 và b = 80
	B. a = 175 và b = 125	D. a = 170 và b = 120
Câu 12: Một lớp học có 40 học sinh, trong đó có 12 học sinh nữ. Hỏi số học sinh nam chiếm tỉ số bao nhiêu phần trăm so với số học sinh trong lớp ?
	A. 75%	B. 70%	C. 60%	D. 65%
Câu 13: Mẹ có 50 triệu đồng gửi vào ngân hàng với lãi suất 0,6%. Hỏi sau 9 tháng mẹ nhận bao nhiêu tiền lãi ?
 1 700 000 đồng	C. 2 700 000 đồng
 1 600 000 đồng	D. 2 500 000 đồng
Câu 14: Tìm x biết: 435% : x = 14% 
	A. x = 15	B. x = 12	C. x = 10	D. x = 20
Câu15: Một số học sinh khá giỏi của trường Aâu Cơ là 468 em, chiếm 75% học sinh toàn trường. Hỏi trường Kim Đồng có bao nhiêu học sinh?
	A. 590	B. 570	C. 630	D. 624
Câu 16: Một người đi bộ từ A đến B mất 2 giờ. Giờ đầu đi được 60% quãng đường AB và giờ thứ hai đi được 7,6 km. Hỏi quãng đường AB dài bao nhiêu km?
	A. 15km	B. 19km	C. 16km	D. 16,5km
Câu 17: Nối biểu thức để được kết quả đúng.
55 giờ 20 phút : 7	1. 18 giờ 30 phút 	
 tuần 4 giờ : 8	2. 10 giờ	
1 giờ 15 phút8	3. 7,5 giờ
12 giờ 15 phút – 4 giờ 45phút 	4. 8 giờ 20 phút
Câu18: Quãng đường AB dài 120 km. Một ôtô đi từ A đến B với vận tốc 68 km/giờ, cùng lúc đó một xe đạp đi từ B đến A với vận tốc 12 km/giờ. Hỏi từ lúc bắt đầu đi sau mấy giờ ô tô gặp xe đạp?
 1 giờ 30 phút	C. 1giờ 10phút
 1 giờ 15 phút	D. 1 giờ 20 phút
Câu19: Một người đi xe đạp từ B đến C với vận tốc 12,5 km/giờ cùng lúc đó một người đi xe máy từ A cách B là 40 km với vận tốc 36,5km/giờ và đuổi theo xe đạp. Hỏi kể từ lúc bắt đầu đi, sau mấy giờ xe máy đuổi kịp xe đạp?
 1 giờ 35 phút	C. 1 giờ 53 phút
 1 giờ 40 phút	D. 1 giờ 45 phút
Câu 20: Hình tam giác có độ dài đáy là 2,6dm và chiều cao là 1,5dm thì diện tích là:
	A. 2.05dm2	B. 8,2 dm2	C. 1,95 dm2	D. 7,8 dm2
Câu 21: Hình tam giác có cạnh đáy 42,5 m và diện tích là 11050 dm2. Tính chiều cao của hình tam giác ( đơn vị đo là đề-xi-mét).
 51 dm	B. 50 dm	C. 53 dm	D. 52 dm
Câu 22: Một bể nước hình hộp chữ nhật có kích thước đo ở trong lòng bể là: dài 5m, rộng 3m, cao 1,5dm. 70% thể tích của bể đang đựng nước. Hỏi phải đổ thêm bao nhiêu lít nước thì bể chứa đầy nước?
	A. 90lít 	B. 900lít	C. 630 lít 	D. 6300 lít
Câu 23: 4cm
Hình H
Cho nửa hình tròn như hình bên. Chu vi hình H là : 
6,28cm
10,28cm
12,56cm
16,56cm
Câu 24: Tính diện tích phần tô đậm của hình sau : ( 1 điểm )
5cm
............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Câu 25: Một thửa ruộng hình thang có đáy lớn 100 m, đáy bé 80m, chiều cao bằng tổng hai đáy. Ở giữa ruộng, người ta đào một cái giếng hình tròn có bán kính miệng giếng là 0,7m, xung quanh miệng giếng có xây thành giếng rộng 0,3m. Tính diện tích lại của thửa ruộng. Giải 
 ----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Đáp án 1b; 2b ; 3c ; 4d ; 5a1-b4-c2-d3 ; 6B ; 7d ; 8d ; 9d ; 10c ; 11a ; 12b ; 13c ; 14c ; 15d ;16b ; 17a4 –b1 – c2 –d3 ; 18a ; 19b ; 20c ;21d ;22b ;23b .

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *