STT

MÃ NGÀNH/ CHUYÊN NGÀNH

TÊN NGÀNH/ CHUYÊN NGÀNH

MÃ TỔ HỢP

TỔ HỢP

ĐIỂM CHUẨN

1 7229001 Ngành Triết học D01, R22 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

18

A16 Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên

18

C15 Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội

18

2 7229008 Ngành Chủ nghĩa xã hội khoa học D01, R22 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

16

A16 Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên

16

C15 Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội

16

3 7310102 Ngành Kinh tế chính trị D01, R22 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

19.95

A16 Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên

19.7

C15 Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội

20.7

4 7310202 Ngành Xây dựng Đảng và chính quyền sở tại nhà nước D01, R22 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

17.25

A16 Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên

17.25

C15 Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội

18

5 7310301 Ngành Xã hội học D01, R22 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

19.65

A16 Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên

19.15

C15 Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội

20.15

6 7320104 Ngành Truyền thông đa phương tiện D01, R22 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

23.75

A16 Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên

23.25

C15 Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội

24.75

7 7320105 Ngành Truyền thông đại chúng D01, R22 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

22.35

A16 Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên

21.85

C15 Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội

23.35

8 7340403 Ngành Quản lý công D01, R22 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

19.75

A16 Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên

19.75

C15 Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội

19.75

9 7760101 Ngành Công tác xã hội D01, R22 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

19.85

A16 Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên

19.35

C15 Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội

20.35

10 527 Ngành Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế tài chính D01, R22 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

20.5

A16 Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên

19.25

C15 Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội

21.25

11 528 Ngành Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý ( chất lượng cao ) D01, R22 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

20.25

A16 Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên

19

C15 Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội

21

12 529 Ngành Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý D01, R22 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

20.65

A16 Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên

19.9

C15 Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội

21.4

13 530 Ngành Chính trị học, chuyên ngành Quản lý hoạt động giải trí tư tưởng – văn hóa truyền thống D01, R22 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

17

A16 Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên

17

C15 Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội

17

14 531 Ngành Chính trị học, chuyên ngành Chính trị học tăng trưởng D01, R22 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

16

A16 Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên

16

C15 Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội

16

15 533 Ngành Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh D01, R22 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

16

A16 Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên

16

C15 Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội

16

16 535 Ngành Chính trị học, chuyên ngành Văn hóa tăng trưởng D01, R22 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

17.75

A16 Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên

17.75

C15 Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội

17.75

17 536 Ngành Chính trị học, chuyên ngành Chính sách công D01, R22 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

16

A16 Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên

16

C15 Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội

16

18 538 Ngành Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chủ trương D01, R22 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

18.75

A16 Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên

18.75

C15 Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội

18.75

19 532 Ngành Quản lý nhà nước, chuyên ngành Quản lý xã hội D01, R22 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

17.75

A16 Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên

17.75

C15 Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội

17.75

20 537 Ngành Quản lý nhà nước, chuyên ngành Quản lý hành chính nhà nước D01, R22 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

17.5

A16 Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên

17.5

C15 Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội

17.5

21 801 Ngành Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản D01, R22 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

20.75

A16 Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên

20.25

C15 Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội

21.25

22 802 Ngành Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử D01, R22 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

19.85

A16 Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên

19.35

C15 Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội

20.35

23 7229010 Ngành Lịch sử, chuyên ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam C00 Ngữ văn, LỊCH SỬ, Địa lý

25.75

C03 Ngữ văn, LỊCH SỬ, Toán

23.75

D14, R23 Ngữ văn, LỊCH SỬ, Tiếng Anh

25.75

C19 Ngữ văn, LỊCH SỬ, Giáo dục đào tạo công dân

25.75

24 602 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo in

R15

Ngữ văn, Năng khiếu báo chí truyền thông, Toán

19.65

R05, R19 Ngữ văn, Năng khiếu báo chí truyền thông, Tiếng Anh

20.4

R06 Ngữ văn, Năng khiếu báo chí truyền thông, Khoa học tự nhiên

19.15

R16 Ngữ văn, Năng khiếu báo chí truyền thông, Khoa học xã hội

22.15

25 603 Ngành Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí truyền thông R07 Ngữ văn, Năng khiếu Ảnh báo chí truyền thông, Toán

19.2

R08, R20 Ngữ văn, Năng khiếu Ảnh báo chí truyền thông, Tiếng Anh

21.2

R09 Ngữ văn, Năng khiếu Ảnh báo chí truyền thông, Khoa học tự nhiên

18.7

R17 Ngữ văn, Năng khiếu Ảnh báo chí truyền thông, Khoa học xã hội

21.7

26 604 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh R15 Ngữ văn, Năng khiếu báo chí truyền thông, Toán

20

R05, R19 Ngữ văn, Năng khiếu báo chí truyền thông, Tiếng Anh

20.75

R06 Ngữ văn, Năng khiếu báo chí truyền thông, Khoa học tự nhiên

19.5

R16 Ngữ văn, Năng khiếu báo chí truyền thông, Khoa học xã hội

22.5

27 605 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình R15 Ngữ văn, Năng khiếu báo chí truyền thông, Toán

22

R05, R19 Ngữ văn, Năng khiếu báo chí truyền thông, Tiếng Anh

22.75

R06 Ngữ văn, Năng khiếu báo chí truyền thông, Khoa học tự nhiên

21.5

R16 Ngữ văn, Năng khiếu báo chí truyền thông, Khoa học xã hội

24

28 606 Ngành Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình R11 Ngữ văn, Năng khiếu Quay phim truyền hình, Toán

16

R12, R21 Ngữ văn, Năng khiếu Quay phim truyền hình, Tiếng Anh

16.5

R13 Ngữ văn, Năng khiếu Quay phim truyền hình, Khoa học tự nhiên

16

R18 Ngữ văn, khiếu Quay phim truyền hình, Khoa học xã hội

16.25

29 607 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử R15 Ngữ văn, Năng khiếu báo chí truyền thông, Toán

20.5

R05, R19 Ngữ văn, Năng khiếu báo chí truyền thông, Tiếng Anh

21

R06 Ngữ văn, Năng khiếu báo chí truyền thông, Khoa học tự nhiên

20

R16 Ngữ văn, Năng khiếu báo chí truyền thông, Khoa học xã hội

23

30 608 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình ( chất lượng cao ) R15 Ngữ văn, Năng khiếu báo chí truyền thông, Toán

19.25

R05, R19 Ngữ văn, Năng khiếu báo chí truyền thông, Tiếng Anh

20.5

R06 Ngữ văn, Năng khiếu báo chí truyền thông, Khoa học tự nhiên

18.5

R16 Ngữ văn, Năng khiếu báo chí truyền thông, Khoa học xã hội

21.75

31 609 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử ( chất lượng cao ) R15 Ngữ văn, Năng khiếu báo chí truyền thông, Toán

18.85

R05, R19 Ngữ văn, Năng khiếu báo chí truyền thông, Tiếng Anh

20.1

R06 Ngữ văn, Năng khiếu báo chí truyền thông, Khoa học tự nhiên

18.85

R16 Ngữ văn, Năng khiếu báo chí truyền thông, Khoa học xã hội

21.35

32 610 Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành tin tức đối ngoại D01 TIẾNG ANH, Ngữ văn, Toán

29.75

D72 TIẾNG ANH, Ngữ văn, Khoa học tự nhiên

29.25

D78 TIẾNG ANH, Ngữ văn, Khoa học xã hội

30.75

R24 TIẾNG ANH QUY ĐỔI, Ngữ văn, Toán

30.25

R25 TIẾNG ANH QUY ĐỔI, Ngữ văn, Khoa học tự nhiên

30.75

R26 TIẾNG ANH QUY ĐỔI, Ngữ văn, Khoa học xã hội

30.75

33 611 Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và truyền thông online quốc tế D01 TIẾNG ANH, Ngữ văn, Toán

29.7

D72 TIẾNG ANH, Ngữ văn, Khoa học tự nhiên

29.2

D78 TIẾNG ANH, Ngữ văn, Khoa học xã hội

30.7

R24 TIẾNG ANH QUY ĐỔI, Ngữ văn, Toán

30.2

R25 TIẾNG ANH QUY ĐỔI, Ngữ văn, Khoa học tự nhiên

30.7

R26 TIẾNG ANH QUY ĐỔI, Ngữ văn, Khoa học xã hội

30.7

34 614 Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và tiếp thị quảng cáo toàn thế giới ( chất lượng cao ) D01 TIẾNG ANH, Ngữ văn, Toán

30.65

D72 TIẾNG ANH, Ngữ văn, Khoa học tự nhiên

30.15

D78 TIẾNG ANH, Ngữ văn, Khoa học xã hội

31.65

R24 TIẾNG ANH QUY ĐỔI, Ngữ văn, Toán

31.15

R25 TIẾNG ANH QUY ĐỔI, Ngữ văn, Khoa học tự nhiên

31.65

R26 TIẾNG ANH QUY ĐỔI, Ngữ văn, Khoa học xã hội

31.65

35 615 Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp D01 TIẾNG ANH, Ngữ văn, Toán

32.75

D72 TIẾNG ANH, Ngữ văn, Khoa học tự nhiên

32.25

D78 TIẾNG ANH, Ngữ văn, Khoa học xã hội

34

R24 TIẾNG ANH QUY ĐỔI, Ngữ văn, Toán

33.25

R25 TIẾNG ANH QUY ĐỔI, Ngữ văn, Khoa học tự nhiên

33.75

R26 TIẾNG ANH QUY ĐỔI, Ngữ văn, Khoa học xã hội

33.75

36 616 Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing ( chất lượng cao ) D01 TIẾNG ANH, Ngữ văn, Toán

31

D72 TIẾNG ANH, Ngữ văn, Khoa học tự nhiên

30.5

D78 TIẾNG ANH, Ngữ văn, Khoa học xã hội

32.25

R24 TIẾNG ANH QUY ĐỔI, Ngữ văn, Toán

32.5

R25 TIẾNG ANH QUY ĐỔI, Ngữ văn, Khoa học tự nhiên

33

R26 TIẾNG ANH QUY ĐỔI, Ngữ văn, Khoa học xã hội

33

37 7220201 Ngành Ngôn ngữ Anh D01 TIẾNG ANH, Ngữ văn, Toán

31

D72 TIẾNG ANH, Ngữ văn, Khoa học tự nhiên

30.5

D78 TIẾNG ANH, Ngữ văn, Khoa học xã hội

31.5

R24 TIẾNG ANH QUY ĐỔI, Ngữ văn, Toán

31.5

R25 TIẾNG ANH QUY ĐỔI, Ngữ văn, Khoa học tự nhiên

31.5

R26 TIẾNG ANH QUY ĐỔI, Ngữ văn, Khoa học xã hội

31.5

38 7320107 Ngành Truyền thông quốc tế D01 TIẾNG ANH, Ngữ văn, Toán

31

D72 TIẾNG ANH, Ngữ văn, Khoa học tự nhiên

30.5

D78 TIẾNG ANH, Ngữ văn, Khoa học xã hội

32

R24 TIẾNG ANH QUY ĐỔI, Ngữ văn, Toán

31.5

R25 TIẾNG ANH QUY ĐỔI, Ngữ văn, Khoa học tự nhiên

31.75

R26 TIẾNG ANH QUY ĐỔI, Ngữ văn, Khoa học xã hội

32

39 7320110 Ngành Quảng cáo D01 TIẾNG ANH, Ngữ văn, Toán

30.5

D72 TIẾNG ANH, Ngữ văn, Khoa học tự nhiên

30.25

D78 TIẾNG ANH, Ngữ văn, Khoa học xã hội

30.75

R24 TIẾNG ANH QUY ĐỔI, Ngữ văn, Toán

30.5

R25 TIẾNG ANH QUY ĐỔI, Ngữ văn, Khoa học tự nhiên

30.5

R26 TIẾNG ANH QUY ĐỔI, Ngữ văn, Khoa học xã hội

30.75

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *