khung-khoacc81-hocca3c-tacca3i-jt-2-9826144

NỘI DUNG CHI TIẾT KHOÁ HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP 4 KỸ NĂNG CHO NGƯỜI ĐI LÀM TẠI JUNGLE TIGN

khung-khoacc81-hocca3c-tacca3i-jt-2-4097366

nội dung

ĐI TƯỢNG THAM GIA KHÓA HC

  • Có rất nhiều bạn học sinh, sinh viên, thậm chí là nhiều anh chị đã ra trường và đi làm, cảm thấy rất hoang mang không biết nên hc Tiếng Anh giao tiếp hàng ngày từ đâu khi mà đã lãng quên nó, không chăm sóc nó một thời gian quá dài, hay nói một cách khác là đã mất gốc Tiếng Anh.
  • Sinh viên các trường đại học, cao đẳng yêu cầu chuẩn đầu ra TOEIC 4 kỹ năng.
  • Học qua các tình huống làm việc thực tế
  • Chương trình học mang tính ứng dụng cao, được xây dựng chuyên sâu theo dòng Professional English – tiếng Anh dành riêng cho người đi làm. Học qua thực hành các tình huống làm việc thực tế: tiếp đón khách, tạo dựng mối quan hệ, giới thiệu về công việc, sản phẩm, dịch vụ, gọi điện, đặt lịch hẹn, thuyết trình,… Học xong có thể vận dụng ngay vào công việc hiệu quả.

NỘI DUNG KHOÁ HỌC

I.TNG QUÁT 3 THÁNG( SÁCH 1)

  • PHÁT ÂM ANH – MỸ CỰC TÂY

Nắm vững toàn bộ kỹ thuật phát âm 44 âm Anh – Mỹ, được check lỗi phát âm từng âm 1 mỗi ngày trải qua bài tập ghi âm về nhà và tương hỗ sửa âm ngoài giờ học đến khi chuẩn thì thôi .

  • NÓI CÓ NỐI ÂM – NGỮ ĐIỆU

Sở hữu chất giọng cực Tây với hàng loạt quy tắc nối âm, ngữ điệu của người bản xứ.

  • PHẢN XẠ TIẾNG ANH NHANH

Biết cách tư duy bằng tiếng Anh, rút ngắn thời hạn phản xạ khi được hỏi và vấn đáp trong tiếp xúc, tự tin chuyện trò với người quốc tế ngay sau buổi học tiên phong .

  • TĂNG TỪ VỰNG + 80 CẤU TRÚC + NGỮ PHÁP

Bổ sung hàng nghìn từ vựng tiếng Anh thông dụng qua 36 chủ đề và những trường hợp tiếp xúc trong thực tiễn. Kết hợp những bài tiếp xúc là Idioms, cấu trúc câu giúp bạn nghe đúng, nói chuẩn ngữ pháp tiếng Anh .

  • 8 VIDEO – 1 KIỂM TRA CUỐI KỲ

Kiểm tra chất lượng khoá học trong 3 tháng với tác dụng đầu ra .

II.3 THÁNG TRUNG CẤP( SÁCH 2)

  • BỔ SUNG NGỮ PHÁP VÀ CẤU TRÚC THÔNG DỤNG

Bổ sung hàng nghìn từ vựng tiếng Anh thông dụng qua 36 chủ đề và những trường hợp tiếp xúc thực tiễn. Kết hợp những bài tiếp xúc là Idioms, cấu trúc câu giúp bạn nghe đúng, nói chuẩn ngữ pháp tiếng Anh .

  • BỔ SUNG 70 CẤU TRÚC TÌNH HUỐNG THỰC TẾ TRONG CÔNG VIỆC

Áp dụng những cấu trúc mẫu câu của 36 chủ đề trong trường hợp trong thực tiễn để diễn đạt một cách chân thực nhất và tự nhiên nhất khi nói tiếng Anh .

  • NHỮNG BÀI TRANH LUẬN

Những bài tranh luận mang tính trong thực tiễn cao trong đời sống hàng ngày và việc làm .

  • 20 VIDEO TÌNH HUỐNG DIỄN TRỰC TIẾP – 1 BÀI KIỂM TRA CUỐI KỲ

Kiểm tra chất lượng khoá học trong 3 tháng cuối cấp .

III. 1 THÁNG CÒN LẠI( SÁCH 3)

  • BÀI TRANH LUẬN VỚI NGƯỜI BẢN NGỮ

Tranh luận những chủ đề trong việc làm với người bản xứ

  • 4 VIDEO KẾT THÚC KHOÁ HỌC

Tạo ra 4 video để kết thúc khoá học cũng như bài kiểm tra cuối kỳ .

IV.MỤC TIÊU KHOÁ HỌC

  • Chuẩn hóa phát âm tiếng anh, đạt yêu cầu phát âm cơ bản.
  • Tăng lượng từ vựng và cấu trúc sử dụng trong giao tiếp hằng ngày, phục vụ nhu cầu thi TOEIC.
  • Cải thiện mức độ trôi chảy trong diễn đạt, giúp học viên biết cách trình bày suy nghĩ cá nhân, quan điểm trong tranh luận để phục vụ quá trình làm việc có sử dụng tiếng Anh.
  • Phát triển toàn diện 4 kỹ năng : Nghe – Nói – Đọc – Viết – Thuyết trình – Dịch thuật.
  • Ứng dụng ngay: Kiến thức đã học vào công việc thực tế.
  • Tăng vốn từ vựng: Nắm chắc ngữ pháp cơ bản.

THÔNG TIN KHÓA

KHUNG CHƯƠNG TRÌNH HỌC JT

BASIC CLASS

  • 36 Lessons
  • 90 phút/buổi, 3 buổi/tuần, 1 buổi ngoại khoá với người bản xứ.
  • Test sau mỗi tháng học

INTERMIDIATE CLASS

  • 36 Lessons
  • 90 phút/buổi, 3 buổi/tuần, 1 buổi ngoại khoá với người bản xứ.
  • Test sau mỗi tháng học

ADVANCED CLASS

  • 12 Lessons
  • 90 phút/buổi, 3 buổi/tuần, học với người bản xứ.
  • Test 1 tháng cuối cùng

KHUNG CHƯƠNG TRÌNH HỌC JT

 

BASIC CLASS

· 36 Lessons
· 90 phút / buổi, 3 buổi / tuần, 1 buổi ngoại khoá với người bản xứ .
· Test sau mỗi tháng học

INTERMIDIATE CLASS

· 36 Lessons
· 90 phút / buổi, 3 buổi / tuần, 1 buổi ngoại khoá với người bản xứ .
· Test sau mỗi tháng học

ADVANCED CLASS

· 12 Lessons
· 90 phút / buổi, 3 buổi / tuần, học với người bản xứ .
· Test 1 tháng ở đầu cuối

NỘI DUNG ĐẠT ĐƯỢC TRONG 7 THÁNG JUNGLE TIGN

NỘI DUNG ĐẠT ĐƯỢC TRONG 7 THÁNG

NỘI DUNG NẮM ĐƯỢC HOÀN THÀNH THÁNG 1( 12 BUỔI)

PHÁT ÂM – TỪ VỰNG

Nắm vững toàn bộ kỹ thuật phát âm 44 âm Anh – Mỹ, nắm vững phát âm s, es và ed .
( có bài test )

6 CẤU TRÚC NGỮ PHÁP CƠ BẢN

Bài 1 : Mệnh đề và câu

Bài 2: Danh từ Và Mạo từ a, an và the( cơ bản)
Bài 3: Tính từ
Bài 4: Trạng từ

Bài 5: Động từ
Bài 6: Hiện tại đơn – Hiện tại tiếp diễn

( có bài test )

III. 6 CẤU TRÚC ỨNG DỤNG TRONG CUỘC SỐNG VÀ CÔNG VIỆC ( QUIZLET)

Bài 1 : s + want / wants + to + v ( ifn ) + o
Bài 2 : it’s time to + v
Bài 3 : s + used to + v + o đã từng
Bài 4 : have you ever + v ( past participle ) ?
Có khi nào bạn thao tác đó chưa ?
Bài 5 : do you mind if + s + v ( present ) + o ?
Bạn có phiền nếu ai đó làm gì ?
( would you mind if + s + v ( 2 / ed ) + o ?
Bạn có phiền nếu ai đó làm gì ? ( mang nghĩa trang trọng nhã nhặn hơn. )
Bài 7 : it’s hard for me to + v
Thật khó để làm gì đó …
( có bài test )

6 BÀI NGHE CƠ BẢN

( có bài test )

NỘP 1 VIDEO THUYẾT TRÌNH VÀ BÀI KIỂM TRA CUỐI THÁNG 4 KỸ NĂNG

( có bài test )

NỘI DUNG NẮM ĐƯỢC HOÀN THÀNH THÁNG 2( 12 BUỔI)

NÓI CÓ NỐI ÂM – NGỮ ĐIỆU -TỪ VỰNG

( có bài test )

 6 CẤU TRÚC NGỮ PHÁP CƠ BẢN

Bài 7: Quá khứ đơn – Quá khứ tiếp diễn Bài 8: Tương lai đơn – Tương lai gần
Bài 9: Tương lai tiếp diễn
Bài 10: Hiện tại hoàn thành

Hiện tại triển khai xong tiếp nối
Bài 11 : Quá khứ hoàn thành xong
Quá khứ triển khai xong tiếp nối
Bài 12 : Tương lai hoàn thành xong
Tương lai triển khai xong tiếp nối
( có bài test )

III. 6 CẤU TRÚC ỨNG DỤNG TRONG CUỘC SỐNG VÀ CÔNG VIỆC ( QUIZLET)

Bài 7 : please make sure that + subject + verb
Hãy chắn chắn rằng … …
Bài 8 : s + tobe + good at + v-ing / n
Giỏi về cái gì đó … .
Bài 9 : s + try + to_v ( infinitive ) + o
Cố gắng để làm cái gì đó … .
S + try + ving + o
Thử làm gì đó … .
Bài 10 : let + đại từ tân ngữ ( me, you, him, her, it, you, us, ) + động từ nguyên mẫu ( bare-inf ) + hãy để ai đó làm cái gì ..
Bài 11 : s + be + too + adj + ( for somebody ) + to + v s + v + too + adv + ( for somebody ) + to + v quá …. để hoàn toàn có thể lam gì

Bài 12: s + prefer + v-ing + to +v-ing s + prefer + n + to + n
để diễn tả việc thích điều gì hơn

( có bài test )

6 BÀI NGHE VÀ 6 ĐOẠN VĂN KIỂM TRA ĐỌC VÀ PHẢN XẠ

( có bài test )

NỘP 1 VIDEO THUYẾT TRÌNH VÀ BÀI KIỂM TRA 4 KỸ NĂNG

( có bài test )

NỘI DUNG NẮM ĐƯỢC HOÀN THÀNH THÁNG 3( 12 BUỔI)

TỪ VỰNG VÀ HOÀN THÀNH 6 BÀI TRANH LUẬN, THỰC HÀNH CHUỔI 4 VIDEO CHO NGƯỜI ĐI LÀM

( có bài test )

6 CẤU TRÚC NGỮ PHÁP CƠ BẢN

Bài 13 : Mạo từ

Bài 14: Đại từ
Bài 15: Giới từ
Bài 16: Liên từ
Bài 17: Các loại câu hỏi
Bài 18: Động từ khuyết thiếu

( có bài test )

III. 1O CẤU TRÚC ỨNG DỤNG TRONG CUỘC SỐNG VÀ CÔNG VIỆC ( QUIZLET)

Bài 19: would rather ….than….
S + would rather + v(nguyên thể) + than + v (câu phủ định, thêm not sau would rather) thà làm cái gì đó hơn cái gì đó.

Bài 20 : by + ving / n, ( s + v + 0 )
Bằng cách gì đó … ..
Bài 21 : s + am / is / are + v-ing
Đang làm gì … ..
Bài 22 : s + tobe + about to + ( verb )
Sắp làm cái gì đó …
Bài 23 : don’t + ( verb ) …
Đừng làm gì đó …

Bài 24: s+tobe+adj+enough+foro+tov s+ v +adv + enough + for o + to v
đủ … Để….

Bài 25 : I Wish I Would + ( Verb ) I Wish I Could + ( Verb )
Tôi Ước Mình Sẽ …
Bài 26 : Thank You For + Ving / N
Cảm Ơn Vì …
Bài 27 : S + Tobe + Sorry + To + V
Rất Tiếc, Xin Lỗi Vì Đã Làm Gì Đó
Bài 28 : S + Tobe + Surprised At + N / V-Ing
Ngạc Nhiên Về
( có bài test )

 6 BÀI NGHE TRUNG CẤP CHỦ ĐỀ TRONG CÔNG VIỆC

( có bài test )

4 VIDEO LÀM NHÓM CHỦ ĐỀ TRONG CÔNG VIỆC

( có bài test )

 NỘP 1 VIDEO THUYẾT TRÌNH VÀ BÀI KIỂM TRA 4 KỸ NĂNG

( có bài test )

NỘI DUNG NẮM ĐƯỢC HOÀN THÀNH THÁNG 4( 12 BUỔI)

6 BÀI PHẢN XẠ CÙNG GIÁO VIÊN VÀ THỰC HÀNH CHUỔI 6 VIDEO CHO NGƯỜI ĐI LÀM

6 CẤU TRÚC NGỮ PHÁP CƠ BẢN

Xem thêm: REVIT – VN

Bài 19 : Sự hòa hợp giữa Chủ ngữ – Động từ
Bài 20 : Các cấu trúc so sánh

Bài 21: Câu bị động
Bài 22: Mệnh đề quan hệ
Bài 23: Giản lược mệnh đề quan hệ
Bài 24: Mệnh đề trạng ngữ

( có bài test )

III. 1O CẤU TRÚC ỨNG DỤNG TRONG CUỘC SỐNG VÀ CÔNG VIỆC ( QUIZLET)

Bài 28 : s + be + afraid of v-ing / n
Sợ việc gì, sợ ai
S + be + afraid to do something
Ngại / sợ làm điều gì
Bài 29 : s + tobe + grateful ( to somebody ) + for something
Dễ chịu, biết ơn đến ai về điều gì, về việc gì …
Bài 30 : s + keep + promise + with + o
Dùng khi ai đó giữ lời hứa với một người về cái gì
Bài 31 : have / get + something + done
Nhờ ai hoặc thuê ai làm gì …
Bài 32 : it + takes / took + someone + amount of time + to do something. Làm gì … Mất bao nhiêu thời hạn …
Bài 33 : s + need + v_ing + o

(about something/ to do something)
muốn diễn đạt ý nghĩa bị động: cái gì đó cần làm.

Bài 34. s + need ( not ) + to vo + o
( about something / to do something )
Bài 35. Why + auxilary v + s + o ?
Hỏi nguyên do
Bài 36 : to prevent / stop + someone / something + from + v-ing ngăn cản ai / cái gì … Làm gì …
Bài 37 : s + find + it + adj to do something
Thấy … Để làm gì …
( có bài test )

  1. 6 BÀI NGHE TRUNG CẤP CHỦ ĐỀ TRONG CÔNG VIỆC

( có bài test )

 

  1. 6 VIDEO HOÀN CHỈNH CÙNG NHÓM TRONG CÔNG VIỆC VỚI CÁC MẪU CẤU TRÚC

( có bài test )

NỘI DUNG NẮM ĐƯỢC HOÀN THÀNH THÁNG 5( 12 BUỔI)

  1. TỪ VỰNG VÀ 6 BÀI PHẢN XẠ CÙNG GIÁO VIÊN VÀ THỰC HÀNH CHUỔI 8 VIDEO CHO NGƯỜI ĐI LÀM

( có bài test )

  1. 6 CẤU TRÚC NGỮ PHÁP CƠ BẢN

Bài 25 : Hiện tại phân từ – Quá khứ phân từ

Bài 26: Câu điều kiện
Bài 27: Câu giả định
Bài 28: Cụm động từ
Bài 29 – 30 : Tiền tố & Hậu tố
Bài 31: Cụm từ và mệnh đề chỉ mục đích

III. 1O CẤU TRÚC ỨNG DỤNG TRONG CUỘC SỐNG VÀ CÔNG VIỆC ( QUIZLET)

Bài 38 : s + be + so + adj + that + s + v
Quá … Đến nỗi mà …
Bài 39 : it + v + such + ( a / an ) + n + that + s + v
Quá … Đến nỗi mà …
Bài 40 : s + suggest that + clause ( s + v )
Đề xuất
Bài 41 : s + suggest + v-ing + something
Đề nghị làm gì
Bài 42 : s + rely + on / upon somebody / something
Cần hoặc nhờ vào vào ai đó hoặc một cái gì đó .
Bài 43 :
Who + v + s ?
Hỏi kia / đây là ai ?
Bài 44 : how
( how long ( longer ) + v + s ?
How often + v + s ? – bao lâu … ? – how + adj + be … ? )
Bài 45 : which
( which + n + do / does + s + v ? – which + be + n which class + be + s + in ? –
Hỏi về lựa chọn
Hỏi học lớp nào ? )
Bài 46 : to be angry at + n / v-ing
Tức giận về cái gì đó .
Bài 47 : when

(when + be + s ?-hỏi về thời gian?when + be + s + going to + v?-hỏi về thời gian dự định?
When + did + s + v?-hỏi về thời gian trong quá khứ? When + will + s + v?-hỏi về thời gian trong tương lai gần?)

10 BÀI NGHE NÂNG CAO CHỦ ĐỀ TRONG CÔNG VIỆC

( có bài test

8 VIDEO HOÀN CHỈNH CÙNG NHÓM TRONG CÔNG VIỆC VỚI CÁC MẪU CẤU TRÚC

( có bài test )

 NỘI DUNG NẮM ĐƯỢC HOÀN THÀNH THÁNG 6( 12 BUỔI)

TỪ VỰNG VÀ 6 BÀI PHẢN XẠ CÙNG GIÁO VIÊN VÀ THỰC HÀNH CHUỔI 8 VIDEO CHO NGƯỜI ĐI LÀM

( có bài test )

 6 CẤU TRÚC NGỮ PHÁP CƠ BẢN

Bài 32: Cụm từ và mệnh đề chỉ kết quả Bài33:Cụm từ và mệnh đề chỉ lí do
Bài 34: Cụm từ và mệnh đề chỉ sự nhượng bộ Bài 35: Mệnh đề sau As if, as though, It’s time,

It’s high time, would rather
Bài 36: Mệnh đề sau wish và if only
Bài 37: Lời nói trực tiếp & Lời nói gián tiếp Bài 38: Cách thành lập từ
Bài 39: Văn phong
Bài 40: Thành ngữ

III. 1O CẤU TRÚC ỨNG DỤNG TRONG CUỘC SỐNG VÀ CÔNG VIỆC ( QUIZLET)

Bài 48 : to beget tired of + nv-ing
Mệt mỏi về …
Bài 49 : can’t stand / help / bear / resist + v-ing
Không nhịn được làm gì …

Bài 50: where? (where + be + s ?
Hỏi về nơi chốn của vật/người where + do/does + s + v? Hỏi về nơi ai đang làm gì?)

Bài 51 : to be interested in + n / v-ing
Quan tâm đến … .
Bài 52 : there is / there was / there has been + chủ từ số ít / nhiều-có … … cái gì đó
Bài 53 : whether … Or …
Dù … Hay-dù là … Hay là
Bài 54 : anyway = anyhow
Dù sao, dù sao đi nữa
Bài 55 : s + v + so that / in order that + s + v
Để làm gì … .
Bài 56 : nether … Nor
Không …. cũng không
Bài 57 : s + v + the same + n + as + noun / pronoun
Cùng với / giống như / cùng như

10 BÀI NGHE NÂNG CAO CHỦ ĐỀ TRONG CÔNG VIỆC

( có bài test )

8 VIDEO HOÀN CHỈNH CÙNG NHÓM TRONG CÔNG VIỆC VỚI CÁC MẪU CẤU TRÚC

( có bài test )

NỘI DUNG NẮM ĐƯỢC HOÀN THÀNH THÁNG 7( 12 BUỔI)

HỌC VỚI NGỪỜI BẢN XỨ

TỪ VỰNG VÀ VÀ THỰC HÀNH CHUỔI 2 VIDEO VỚI NGƯỜI NƯỚC NGOÀI

( có bài test )

1O CẤU TRÚC ỨNG DỤNG TRONG CUỘC SỐNG VÀ CÔNG VIỆC ( QUIZLET)

Bài 58: either + n + or + sing/pl n + sing/plu v
hoặc….hoặc

Bài 59: s + v + far much + adj + er + than + n/pronoun.
Hơn….nhiều

Bài 60 : neither + n / adj + nor + n / adj
Không …. Cũng không …
Bài 61 : s + should + have + v3 / ed
Lẽ ra … Nên

Bài 62: it is/ was not until + time word/ phrase/ clause + that… + s + v
mãi cho đến… Thì

Bài 63: s + v + as if + s + v
s + vs/es + as if + s + v(ed)
s + v-ed + as if + s + had + v3/(ed) như thể là..cứ như là

Bài 64 : not only … … but also. Không những mà còn
( có bài test )

III. 5 BÀI PHẢN XẠ

( có bài test )

TEST KẾT THÚC KHOÁ 4 KỸ NĂNG

 

 

 

 

 

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *