1 7340301 Kế toán A00 2019: 15
2018: 15
2017: 15.5 2 7340301 Kế toán A01 2019: 15
2018: 15
2017: 15.5 3 7340301 Kế toán D01 2019: 15
2018: 15
2017: 15.5 4 7340301 Kế toán D96. 2019: 15
2018: 15 5 7340301 Kế toán D96 2017: 15.5 6 7340301 Kế toán A00 2019: 20 7 7340301 Kế toán A01 2019: 20 8 7340301 Kế toán D01 2019: 20 9 7340301 Kế toán D96 2019: 20 10 7340101 Quản trị kinh doanh A00 2019: 16
2018: 16
2017: 17 11 7340101 Quản trị kinh doanh A01 2019: 16
2018: 16
2017: 17 12 7340101 Quản trị kinh doanh D01 2019: 16
2018: 16
2017: 17 13 7340101 Quản trị kinh doanh D96. 2019: 16
2018: 16 14 7340101 Quản trị kinh doanh D96 2017: 17 15 7340101 Quản trị kinh doanh A00 2019: 20 16 7340101 Quản trị kinh doanh A01 2019: 20 17 7340101 Quản trị kinh doanh D01 2019: 20 18 7340101 Quản trị kinh doanh D96 2019: 20 19 7220201 Ngôn ngữ Anh D01 2019: 15
2018: 16
2017: 17 20 7220201 Ngôn ngữ Anh D72 2019: 15
2018: 16
2017: 17 21 7220201 Ngôn ngữ Anh D96. 2019: 15
2018: 16 22 7220201 Ngôn ngữ Anh D96 2017: 17 23 7220201 Ngôn ngữ Anh 2017: 17 24 7220201 Ngôn ngữ Anh D01 2019: 21 25 7220201 Ngôn ngữ Anh D72 2019: 21 26 7220201 Ngôn ngữ Anh D96 2019: 21 27 7480201 Công nghệ thông tin A00 2019: 15
2018: 14
2017: 15.5 28 7480201 Công nghệ thông tin A01 2019: 15
2018: 14
2017: 15.5 29 7480201 Công nghệ thông tin D07 2019: 15
2018: 14
2017: 15.5 30 7480201 Công nghệ thông tin D90. 2019: 15
2018: 14 31 7480201 Công nghệ thông tin D90 2017: 15.5 32 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông D90 2017: 15.5 33 7480201 Công nghệ thông tin A00 2019: 18 34 7480201 Công nghệ thông tin A01 2019: 18 35 7480201 Công nghệ thông tin D07 2019: 18 36 7480201 Công nghệ thông tin D90 2019: 18 37 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông A00 2019: 18 38 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông A01 2019: 18 39 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông A12 2019: 18 40 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông D90 2019: 18 41 7380101 Luật A00 2019: 16
2018: 17
2017: 19 42 7380101 Luật C00 2019: 16
2018: 17
2017: 19 43 7380101 Luật C20 2019: 16
2018: 17
2017: 19 44 7380101 Luật D01. 2019: 16
2018: 17 45 7380101 Luật D01 2017: 19 46 7380101 Luật A00 2019: 20 47 7380101 Luật C00 2019: 20 48 7380101 Luật C20 2019: 20 49 7380101 Luật D01 2019: 20 50 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D78 2017: 19 51 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 2017: 19 52 7310630 Việt Nam học C00 2019: 14
2018: 14
2017: 15.5 53 7310630 Việt Nam học D14 2019: 14
2018: 14
2017: 15.5 54 7310630 Việt Nam học D15 2019: 14
2018: 14
2017: 15.5 55 7310630 Việt Nam học D78. 2019: 14
2018: 14 56 7310630 Việt Nam học D78 2017: 15.5 57 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00 2019: 21 58 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C20 2019: 21 59 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01 2019: 21 60 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D78 2019: 21 61 7310630 Việt Nam học C00 2019: 14
2018: 14
2017: 15.5 62 7310630 Việt Nam học D14 2019: 14
2018: 14
2017: 15.5 63 7310630 Việt Nam học D15 2019: 14
2018: 14
2017: 15.5 64 7310630 Việt Nam học D78. 2019: 14
2018: 14 65 7310630 Việt Nam học D78 2017: 15.5 66 7760101 Công tác xã hội C00 2019: 14
2018: 15
2017: 15.5 67 7760101 Công tác xã hội C14 2019: 14
2018: 15
2017: 15.5 68 7760101 Công tác xã hội D01 2019: 14
2018: 15
2017: 15.5 69 7760101 Công tác xã hội D78. 2019: 14
2018: 15 70 7760101 Công tác xã hội D78 2017: 15.5 71 7310301 Xã hội học C00 2019: 14
2018: 14
2017: 15.5 72 7310301 Xã hội học C14 2019: 14
2018: 14
2017: 15.5 73 7310301 Xã hội học D01 2019: 14
2018: 14
2017: 15.5 74 7310301 Xã hội học D78. 2019: 14
2018: 14 75 7310301 Xã hội học D78 2017: 15.5 76 7310301 Xã hội học C00 2019: 18 77 7310301 Xã hội học C14 2019: 18 78 7310301 Xã hội học D01 2019: 18 79 7310301 Xã hội học D78 2019: 18 80 7760101 Công tác xã hội C00 2019: 18 81 7760101 Công tác xã hội C14 2019: 18 82 7760101 Công tác xã hội D01 2019: 18 83 7760101 Công tác xã hội D78 2019: 18 84 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01 2019: 18
2018: 17
2017: 22.5 85 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D72 2019: 18
2018: 17
2017: 22.5 86 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D96. 2019: 18
2018: 17 87 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D96 2017: 22.5 88 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 2017: 22.5 89 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01 2019: 24 90 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D72 2019: 24 91 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D96 2019: 24 92 7440301 Khoa học môi trường A00 2019: 18
2018: 14
2017: 15.5 93 7440301 Khoa học môi trường B00 2019: 18
2018: 14
2017: 15.5 94 7440301 Khoa học môi trường D08 2019: 18
2018: 14
2017: 15.5 95 7440301 Khoa học môi trường D90. 2019: 18
2018: 14 96 7440301 Khoa học môi trường D90 2017: 15.5 97 7540104 Công nghệ sau thu hoạch A00 2019: 15
2018: 14
2017: 15.5 98 7540104 Công nghệ sau thu hoạch B00 2019: 15
2018: 14
2017: 15.5 99 7540104 Công nghệ sau thu hoạch D08 2019: 15
2018: 14
2017: 15.5 100 7540104 Công nghệ sau thu hoạch D90. 2019: 15
2018: 14 101 7540104 Công nghệ sau thu hoạch D90 2017: 15.5 102 7620109 Nông học B00 2019: 15
2018: 14
2017: 15.5 103 7620109 Nông học D07 2019: 15
2018: 14
2017: 15.5 104 7620109 Nông học D08 2019: 15
2018: 14
2017: 15.5 105 7620109 Nông học D90. 2019: 15
2018: 14 106 7620109 Nông học D90 2017: 15.5 107 7540104 Công nghệ sau thu hoạch A00 2019: 18 108 7540104 Công nghệ sau thu hoạch B00 2019: 18 109 7540104 Công nghệ sau thu hoạch D08 2019: 18 110 7540104 Công nghệ sau thu hoạch D90 2019: 18 111 7620109 Nông học B00 2019: 18 112 7620109 Nông học D07 2019: 18 113 7620109 Nông học D08 2019: 18 114 7620109 Nông học D90 2019: 18 115 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông D90 2017: 15.5 116 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông A00 2019: 18 117 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông A01 2019: 18 118 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông A12 2019: 18 119 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông D90 2019: 18 120 7540104 Công nghệ sau thu hoạch A00 2019: 15
2018: 14
2017: 15.5 121 7540104 Công nghệ sau thu hoạch B00 2019: 15
2018: 14
2017: 15.5 122 7540104 Công nghệ sau thu hoạch D08 2019: 15
2018: 14
2017: 15.5 123 7540104 Công nghệ sau thu hoạch D90. 2019: 15
2018: 14 124 7540104 Công nghệ sau thu hoạch D90 2017: 15.5 125 7540104 Công nghệ sau thu hoạch A00 2019: 18 126 7540104 Công nghệ sau thu hoạch B00 2019: 18 127 7540104 Công nghệ sau thu hoạch D08 2019: 18 128 7540104 Công nghệ sau thu hoạch D90 2019: 18 129 7420101 Sinh học A00 2019: 18 130 7420101 Sinh học B00 2019: 18
2018: 14
2017: 15.5 131 7420101 Sinh học D08 2019: 18
2018: 14
2017: 15.5 132 7420101 Sinh học D90. 2019: 18
2018: 14 133 7420101 Sinh học A14 2018: 14
2017: 15.5 134 7420101 Sinh học D90 2017: 15.5 135 7440112 Hóa học A00 2019: 15
2018: 14
2017: 15.5 136 7440112 Hóa học B00 2019: 15
2018: 14
2017: 15.5 137 7440112 Hóa học D07 2019: 15
2018: 14
2017: 15.5 138 7440112 Hóa học D90. 2019: 15
2018: 14 139 7440112 Hoá học D90 2017: 15.5 140 7420201 Công nghệ sinh học A00 2019: 15 141 7420201 Công nghệ sinh học B00 2019: 15
2018: 14
2017: 15.5 142 7420201 Công nghệ sinh học D08 2019: 15
2018: 14
2017: 15.5 143 7420201 Công nghệ sinh học D90. 2019: 15
2018: 14 144 7420201 Công nghệ sinh học A14 2018: 14
2017: 15.5 145 7420201 Công nghệ sinh học D90 2017: 15.5 146 7420201 Công nghệ sinh học A00 2019: 18 147 7420201 Công nghệ sinh học B00. D08 2019: 18 148 7420201 Công nghệ sinh học D90 2019: 18 149 7440112 Hoá học A00 2019: 18 150 7440112 Hoá học B00 2019: 18 151 7440112 Hoá học D07 2019: 18 152 7440112 Hoá học D90 2019: 18 153 7520402 Kỹ thuật hạt nhân A00 2019: 18
2018: 15
2017: 17 154 7520402 Kỹ thuật hạt nhân A01 2019: 18
2018: 15
2017: 17 155 7520402 Kỹ thuật hạt nhân D90. 2019: 18
2018: 15 156 7520402 Kỹ thuật hạt nhân D90 2017: 17 157 7520402 Kỹ thuật hạt nhân 2017: 17 158 7460101 Toán học A00 2019: 18
2018: 14
2017: 15.5 159 7460101 Toán học A01 2019: 18
2018: 14
2017: 15.5 160 7460101 Toán học D07 2019: 18
2018: 14
2017: 15.5 161 7460101 Toán học D90. 2019: 18
2018: 14 162 7460101 Toán học D90 2017: 15.5 163 7440102 Vật lý học A00 2019: 18
2018: 14
2017: 15.5 164 7440102 Vật lý học A01 2019: 18
2018: 14
2017: 15.5 165 7440102 Vật lý học A12 2019: 18
2018: 14
2017: 15.5 166 7440102 Vật lý học D90. 2019: 18
2018: 14 167 7440102 Vật lý học D90 2017: 15.5

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *