PHIẾU KHẢO SÁT SỰ HÀI LÒNG CỦA SINH VIÊN

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (163.62 KB, 6 trang )

Phương pháp nghiên cứu kinh tế

nhóm 9

PHIẾU KHẢO SÁT SỰ HÀI LÒNG CỦA SINH
VIÊN
Nhằm thu thập ý kiến đóng góp và phản hồi của các bạn về kiến thức, kỹ năng và những
cảm nhận của các bạn về quá trình học tập đồng thời nâng cao chất lượng chung tại trường
Ðại học. Các bạn vui lòng cho biết một số thông tin và ý kiến sau. Chúng tôi rất hoan nghênh
sự cộng tác của bạn và hãy yên tâm rằng những câu trả lời của bạn sẽ được giữ bí mật tuyệt
đối.
Tên đáp viên:
………………………………………
Ngành học:
…………………………………………
Khoa: …………………………
Khóa: …………….
Số điện thoại:
………………………………………
Giới tính:
 Nam
 Nữ
 BCS Lớp
 BCH Đoàn
 CTĐ/ĐV

1
2
3
4
5

6
7
8

Tên phỏng vấn viên:
……………………………
Ngày phỏng vấn:
……………………………….
Kiểm tra viên:
………………………………….
Kết luận:
……………………………………….

MỨC ÐỘ CÁC HOẠT ĐỘNG BẠN THAM GIA
1. Không thường xuyên
5. Rất thường xuyên
Làm việc bán thời gian
Sinh hoạt Đoàn, Hội
Sinh hoạt các câu lạc bộ, đội nhóm học thuật
Nghiên cứu khoa học
Các hoạt động văn hoá, xã hội do trường tổ chức
Các hoạt động ngoại khóa (đi tham quan các bảo tàng, đi cắm
trại,…)
Các chương trình giao lưu văn nghệ (dự thi, khán giả, ban tổ
chức,…)
Các cuộc thi thể thao (dự thi, đi cổ vũ, ban tổ chức,…)

1

2

3

4

5

























9. Theo anh(chị) việc sắp xếp kế hoạch học tập của Khoa KT-QTKD cần phải:
 Nhất thiết phải theo quy định của bộ giáo dục
 Nên vận dụng cho phù hợp với nhu cầu thực tại của sinh viên.
10. Những khó khăn chủ yếu của việc triển khai các kế hoạch hoạt động của Khoa KT-QTKD
 Học sinh không hứng thú
 CSVC không đáp ứng
 Kinh phí hạn hẹp
 Không có thời gian sắp xếp TKB
 Năng lực tổ chức của Khoa
11. Theo bạn các yếu tố sau thì yếu tố nào là quan trọng đối với việc triển khai các kế hoạch của
Khoa

Phương pháp nghiên cứu kinh tế
Yếu tố

CSVC đầy đủ
Sự nhiệt tình của sinh viên
Đội ngũ quản lý nhiệt tình
Sự chỉ đạo quyết tâm của khoa
Bồi dưỡng tự quản cho SV
Chọn nội dung, hình thức phù hợp

nhóm 9
Mức độ quan trọng
Rất Quan Khá
Ít
Không

quan trọng quan quan quan
trọng
trọng trọng trọng




























12. Theo anh(chị) vui lòng xếp bậc theo thứ tự từ cao đến thấp (1: thích nhất…5: không thích)
Yếu tố
1




Học tập lý thuyết
Hoạt động ngoại khóa
Kết hợp cả hai
Học tập thực tế
Sinh hoạt có chủ đề

Mức độ quan trọng
2
3
4













5




13. Theo anh(chị) tầm quan trọng của các yếu tố sau đây như thế nào đối với nhà quản lý giáo
dục (1: rất quan trọng…7: không quan trọng)
Yếu tố
Am hiểu lĩnh vực mình đang quản lý
Có trình độ học vấn
Có năng lực quản lý, điều hành
Đạo đức gương mẫu
Có sức khỏe tốt
Được mọi người tôn trọng

1




2





Mức độ
3
4
 
 
 
 
 
 

5





6





7





Bạn vui lòng đánh giá khách quan các nội dung sau đây theo các mức độ (tô kín ô chọn)
1. Hoàn toàn không đồng ý 2. Không đồng ý 3. Không ý kiến 4. Đồng ý 5. Hoàn toàn
đồng ý

I
14
15

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
Nội dung chương trình đào tạo có dung lượng hợp lý
Tổng số tín chỉ của tất cả các môn trong một học kỳ là phù
hợp

1

2 3
 

4

5

 

Phương pháp nghiên cứu kinh tế
16
17
II
18
19
20
21
22
23

24
25
26
III
27
28
29
30
31
IV
32
33
34
35
V
36
37
38
39
40

Đề thi đối với mỗi môn học sát với chương trình học
Tổ chức thi cử chặt chẽ, giám thị coi thi nghiêm túc
ĐỘI NGŨ GIẢNG VIÊN, PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY
Hầu hết GV có phương pháp truyền đạt tốt, dễ hiểu, và luôn
cập nhật các phương pháp giảng dạy mới
GV có kiến thức chuyên môn sâu rộng và cập nhật về môn
học
Hầu hết GV đảm bảo giờ lên lớp và kế hoạch giảng dạy
GV sử dụng tốt các thiết bị công nghệ thông tin hỗ trợ cho

giảng dạy
GV cung cấp chương trình học riêng cho mỗi môn học
GV dạy kết hợp với giáo dục nhân cách, đạo đức cho SV
Mọi thắc mắc về môn học đều có thể trao đổi với GV đứng
lớp (trao đổi trực tiếp, qua email, điện thoại…)
Việc đánh giá kết quả học tập được thực hiện một cách
thường xuyên đối với mỗi môn học
Có nhiều hình thức đánh giá kết quả học tập của SV đối với
mỗi môn học để tăng độ chính xác trong việc đánh giá
GIÁO TRÌNH, TÀI LIỆU HỌC TẬP
Giáo trình mỗi môn học được cung cấp với nội dung chính
xác và cập nhật thương xuyên.
Các môn học chuyên ngành quan trọng có giáo trình do
trường biên soạn duyệt ban hành
GV giới thiệu các trang web, giáo trình, tài liệu tham khảo
mới, cập nhật bằng tiếng Việt, tiếng Anh
SV dễ tiếp cận các tài liệu tham khảo do GV giới thiệu
Thư viện đảm bảo số lượng và chất lượng sách báo, không
gian và chỗ ngồi
CƠ SỞ VẬT CHẤT
Cơ sở vật chất nhà trường (giảng đường, bàn ghế, phương
tiện nghe nhìn dùng cho việc học, chỗ gửi xe, nhà vệ sinh,…)
đáp ứng nhu cầu đào tạo và học tập
Các phòng học đảm bảo yêu cầu về chỗ ngồi
Các phòng học đảm bảo về ánh sáng, âm thanh và độ thông
thoáng
Phòng máy tính đáp ứng nhu cầu thực hành của SV
QUẢN LÝ VÀ PHỤC VỤ ĐÀO TẠO
Khi xét đến chất lượng đào tạo mà bạn nhận được, bạn tin
rằng mức học phí của trường là thấp

Khi xét đến mức học phí đã đóng, bạn tin rằng trường đã
cung cấp dịch vụ giáo dục đầy đủ
SV được thông báo đầy đủ kế hoạch giảng dạy, các tiêu chí
đánh giá kết quả học tập
SV được thông báo đầy đủ kế hoạch thực hiện đề tài nghiên
cứu khoa học (cấp trường, cấp bộ)
Các thông tin trên website của trường đa dạng, phong phú,

nhóm 9


 
 
 





 

 

 

 


 
 



 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


 
 


 

 

 

 

 

Phương pháp nghiên cứu kinh tế
cập nhật
41 Hoạt động tư vấn học tập, tư vấn nghề nghiệp đáp ứng cho
nhu cầu tìm hiểu, chọn lựa và học tập của SV
42 Hoạt động xã hội, hoạt động phong trào tại trường Ðại học
Tây Đô đáp ứng nhu cầu giải trí và tác động đến việc học tập
của SV
43 Dịch vụ y tế, chăm sóc sức khỏe đáp ứng cho SV có nhu cầu
44 Dịch vụ ăn uống giải khát (căn tin) trong trường phù hợp với
nhu cầu
45 Dịch vụ ký túc xá đáp ứng cho SV có nhu cầu
46 Các vấn đề về thủ tục hành chính (chứng nhận là SV, cấp
bảng điểm, đăng ký thi trả nợ, xin miễn giảm học phí, cấp học
bổng,…)

47 Các cán bộ, nhân viên ở các phòng ban (quản lý đào tạo,
thanh tra, hành chính, tài chính…) nhiệt tình, vui vẻ, tôn
trọng sinh viên.
48 Các cán bộ quản lý giải quyết các vấn đề của SV với hiệu quả
cao
49 Nhân viên thư viện phục vụ tốt (phong cách, thái độ, giờ
giấc)
50 Các khiếu nại của SV được nhà trường giải quyết thỏa đáng
VI RÈN LUYỆN SINH VIÊN
51 Bạn hài lòng về nội dung sinh hoạt đầu năm do trường tổ chức
mỗi năm
52 Kết quả điểm rèn luyện SV được cộng vào điểm trung bình
đối với việc xét học bổng cho từng học kỳ là hợp lý
VII CHẤT LƯỢNG VỀ ĐÀO TẠO MÀ BẠN NHẬN ĐƯỢC
53 Trong quá trình học tập tại trường Đại học Tây Đô, bạn sinh
hoạt trong môi trường được rèn luyện về đạo đức, tác phong
và nhân cách
54 Nội dung các môn học trong trường ảnh hưởng đến giá trị
kiến thức của bạn
55 Bạn có những kỹ năng cần thiết phục vụ cho công việc khi ra
trường:
– Kỹ năng tự phát triển, tự học, tự nghiên cứu, suy nghĩ sáng
tạo
– Kỹ năng làm việc theo nhóm
– Kỹ năng giải quyết vấn đề, xử lý thông tin
– Kỹ năng giao tiếp, sử dụng ngoại ngữ và tin học
56 Kiến thức từ trường Đại học Tây Đô sẽ giúp bạn dễ dàng phát
triển nghề nghiệp sau này
57 Bạn hài lòng với chương trình đào tạo của nhà trường:
– Giai đoạn đại cương

– Giai đoạn chuyên ngành
58 Bằng cấp của trường Đại học Tây Đô đảm bảo việc làm cho
bạn trong tương lai

nhóm 9

 

 

 

 

 

 

 

 

 


 
 



 

 

 

 

 

 



 
 
 





 


 
 



 

Phương pháp nghiên cứu kinh tế
59

SV ra trường tự tin về nghề nghiệp của mình

nhóm 9

 

Ý KIẾN KHÁC
60. Theo bạn để nâng cao chất lượng đào tạo, nhà trường có nên tăng mức học phí không ? Vì
sao? …………………………………………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………………………………………….
……..
………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………….
61. Theo bạn để nâng cao hơn nữa chất lượng dạy và học thì GV; các Khoa; nhà trường; SV cần
làm những gì?
 Góp ý cho GV:

………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………….
 Góp ý cho Khoa:
………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………….
 Góp ý cho nhà trường:
………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………….

 Góp ý cho SV:
………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………….

Phương pháp nghiên cứu kinh tế

nhóm 9

………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………….
62. Xếp loại điểm rèn luyện của bạn tính đến thời điểm hiện tại:
Xuất sắc

Giỏi

Khá

TB Khá

63. Mức độ thích ngành đang học của bạn:
 Hoàn toàn không thích
 Không thích
thích

Trung bình

 Không ý kiến

Yếu

 Thích

Kém

 Rất

64. Theo anh(chị) nội dung bản câu hỏi này như thế nào:

Dễ – khó

 Phù hợp – không phù hợp 

Hay – không hay


Có ích – không có ích

XIN CHÂN THÀNH CÁM ƠN ANH(CHỊ) ĐÃ THAM GIA CUNG CẤP
THÔNG TIN!

Tên phỏng vấn viên : … … … … … … … … … … … Ngày phỏng vấn : … … … … … … … … … … … …. Kiểm tra viên : … … … … … … … … … … … … …. Kết luận : … … … … … … … … … … … … … … …. MỨC ÐỘ CÁC HOẠT ĐỘNG BẠN THAM GIA1. Không thường xuyên5. Rất thường xuyênLàm việc bán thời gianSinh hoạt Đoàn, HộiSinh hoạt những câu lạc bộ, đội nhóm học thuậtNghiên cứu khoa họcCác hoạt động giải trí văn hoá, xã hội do trường tổ chứcCác hoạt động giải trí ngoại khóa ( đi thăm quan những kho lưu trữ bảo tàng, đi cắmtrại, … ) Các chương trình giao lưu văn nghệ ( dự thi, người theo dõi, ban tổchức, … ) Các cuộc thi thể thao ( dự thi, đi cổ vũ, ban tổ chức triển khai, … ) 9. Theo anh ( chị ) việc sắp xếp kế hoạch học tập của Khoa KT-QTKD cần phải :  Nhất thiết phải theo pháp luật của bộ giáo dục  Nên vận dụng cho tương thích với nhu yếu thực tại của sinh viên. 10. Những khó khăn vất vả đa phần của việc tiến hành những kế hoạch hoạt động giải trí của Khoa KT-QTKD  Học sinh không hứng thú  CSVC không phân phối  Kinh phí hạn hẹp  Không có thời hạn sắp xếp TKB  Năng lực tổ chức triển khai của Khoa11. Theo bạn những yếu tố sau thì yếu tố nào là quan trọng so với việc tiến hành những kế hoạch củaKhoaPhương pháp điều tra và nghiên cứu kinh tếYếu tốCSVC đầy đủSự nhiệt tình của sinh viênĐội ngũ quản trị nhiệt tìnhSự chỉ huy quyết tâm của khoaBồi dưỡng tự quản cho SVChọn nội dung, hình thức phù hợpnhóm 9M ức độ quan trọngRất Quan KháÍtKhôngquan trọng quan quan quantrọngtrọng trọng trọng12. Theo anh ( chị ) sung sướng xếp bậc theo thứ tự từ cao đến thấp ( 1 : thích nhất … 5 : không thích ) Yếu tốHọc tập lý thuyếtHoạt động ngoại khóaKết hợp cả haiHọc tập thực tếSinh hoạt có chủ đềMức độ quan trọng13. Theo anh ( chị ) tầm quan trọng của những yếu tố sau đây như thế nào so với nhà quản trị giáodục ( 1 : rất quan trọng … 7 : không quan trọng ) Yếu tốAm hiểu nghành nghề dịch vụ mình đang quản lýCó trình độ học vấnCó năng lượng quản trị, điều hànhĐạo đức gương mẫuCó sức khỏe thể chất tốtĐược mọi người tôn trọngMức độ             Bạn vui mừng đánh giá khách quan những nội dung sau đây theo những mức độ ( tô kín ô chọn ) 1. Hoàn toàn không đồng ý chấp thuận 2. Không đồng ý chấp thuận 3. Không quan điểm 4. Đồng ý 5. Hoàn toànđồng ý1415CHƯƠNG TRÌNH HỌCNội dung chương trình huấn luyện và đào tạo có dung tích hợp lýTổng số tín chỉ của toàn bộ những môn trong một học kỳ là phùhợp2 3     Phương pháp nghiên cứu và điều tra kinh tế1617II181920212223242526III2728293031IV323334353637383940Đề thi so với mỗi môn học sát với chương trình họcTổ chức thi tuyển ngặt nghèo, giám thị coi thi nghiêm túcĐỘI NGŨ GIẢNG VIÊN, PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠYHầu hết GV có giải pháp truyền đạt tốt, dễ hiểu, và luôncập nhật những chiêu thức giảng dạy mớiGV có kiến thức và kỹ năng trình độ sâu rộng và update về mônhọcHầu hết GV bảo vệ giờ lên lớp và kế hoạch giảng dạyGV sử dụng tốt những thiết bị công nghệ thông tin tương hỗ chogiảng dạyGV cung ứng chương trình học riêng cho mỗi môn họcGV dạy phối hợp với giáo dục nhân cách, đạo đức cho SVMọi vướng mắc về môn học đều hoàn toàn có thể trao đổi với GV đứnglớp ( trao đổi trực tiếp, qua email, điện thoại cảm ứng … ) Việc đánh giá tác dụng học tập được triển khai một cáchthường xuyên so với mỗi môn họcCó nhiều hình thức đánh giá tác dụng học tập của SV đối vớimỗi môn học để tăng độ đúng chuẩn trong việc đánh giáGIÁO TRÌNH, TÀI LIỆU HỌC TẬPGiáo trình mỗi môn học được phân phối với nội dung chínhxác và update thương xuyên. Các môn học chuyên ngành quan trọng có giáo trình dotrường biên soạn duyệt ban hànhGV trình làng những website, giáo trình, tài liệu tham khảomới, update bằng tiếng Việt, tiếng AnhSV dễ tiếp cận những tài liệu tìm hiểu thêm do GV giới thiệuThư viện bảo vệ số lượng và chất lượng sách báo, khônggian và chỗ ngồiCƠ SỞ VẬT CHẤTCơ sở vật chất nhà trường ( giảng đường, bàn và ghế, phươngtiện nghe nhìn dùng cho việc học, chỗ gửi xe, Tolet, … ) cung ứng nhu yếu đào tạo và giảng dạy và học tậpCác phòng học bảo vệ nhu yếu về chỗ ngồiCác phòng học bảo vệ về ánh sáng, âm thanh và độ thôngthoángPhòng máy tính phân phối nhu yếu thực hành thực tế của SVQUẢN LÝ VÀ PHỤC VỤ ĐÀO TẠOKhi xét đến chất lượng giảng dạy mà bạn nhận được, bạn tinrằng mức học phí của trường là thấpKhi xét đến mức học phí đã đóng, bạn tin rằng trường đãcung cấp dịch vụ giáo dục đầy đủSV được thông tin rất đầy đủ kế hoạch giảng dạy, những tiêu chíđánh giá hiệu quả học tậpSV được thông tin vừa đủ kế hoạch thực thi đề tài nghiêncứu khoa học ( cấp trường, cấp bộ ) Các thông tin trên website của trường phong phú, đa dạng và phong phú, nhóm 9                                                           Phương pháp điều tra và nghiên cứu kinh tếcập nhật41 Hoạt động tư vấn học tập, tư vấn nghề nghiệp phân phối chonhu cầu tìm hiểu và khám phá, lựa chọn và học tập của SV42 Hoạt động xã hội, hoạt động giải trí trào lưu tại trường Ðại họcTây Đô cung ứng nhu yếu vui chơi và ảnh hưởng tác động đến việc học tậpcủa SV43 Thương Mại Dịch Vụ y tế, chăm nom sức khỏe thể chất phân phối cho SV có nhu cầu44 Thương Mại Dịch Vụ siêu thị nhà hàng giải khát ( căn tin ) trong trường tương thích vớinhu cầu45 Thương Mại Dịch Vụ ký túc xá phân phối cho SV có nhu cầu46 Các yếu tố về thủ tục hành chính ( ghi nhận là SV, cấpbảng điểm, ĐK thi trả nợ, xin miễn giảm học phí, cấp họcbổng, … ) 47 Các cán bộ, nhân viên cấp dưới ở những phòng ban ( quản trị giảng dạy, thanh tra, hành chính, kinh tế tài chính … ) nhiệt tình, vui tươi, tôntrọng sinh viên. 48 Các cán bộ quản lý giải quyết những yếu tố của SV với hiệu quảcao49 Nhân viên thư viện Giao hàng tốt ( phong thái, thái độ, giờgiấc ) 50 Các khiếu nại của SV được nhà trường xử lý thỏa đángVI RÈN LUYỆN SINH VIÊN51 Bạn hài lòng về nội dung sinh hoạt đầu năm do trường tổ chứcmỗi năm52 Kết quả điểm rèn luyện SV được cộng vào điểm trung bìnhđối với việc xét học bổng cho từng học kỳ là hợp lýVII CHẤT LƯỢNG VỀ ĐÀO TẠO MÀ BẠN NHẬN ĐƯỢC53 Trong quy trình học tập tại trường Đại học Tây Đô, bạn sinhhoạt trong thiên nhiên và môi trường được rèn luyện về đạo đức, tác phongvà nhân cách54 Nội dung những môn học trong trường ảnh hưởng tác động đến giá trịkiến thức của bạn55 Bạn có những kỹ năng và kiến thức thiết yếu Giao hàng cho việc làm khi ratrường : – Kỹ năng tự tăng trưởng, tự học, tự nghiên cứu và điều tra, tâm lý sángtạo – Kỹ năng thao tác theo nhóm – Kỹ năng xử lý yếu tố, giải quyết và xử lý thông tin – Kỹ năng tiếp xúc, sử dụng ngoại ngữ và tin học56 Kiến thức từ trường Đại học Tây Đô sẽ giúp bạn thuận tiện pháttriển nghề nghiệp sau này57 Bạn hài lòng với chương trình đào tạo và giảng dạy của nhà trường : – Giai đoạn đại cương – Giai đoạn chuyên ngành58 Bằng cấp của trường Đại học Tây Đô bảo vệ việc làm chobạn trong tương lainhóm 9                                                 Phương pháp nghiên cứu và điều tra kinh tế59SV ra trường tự tin về nghề nghiệp của mìnhnhóm 9   Ý KIẾN KHÁC60. Theo bạn để nâng cao chất lượng đào tạo và giảng dạy, nhà trường có nên tăng mức học phí không ? Vìsao ? ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………. 61. Theo bạn để nâng cao hơn nữa chất lượng dạy và học thì GV ; những Khoa ; nhà trường ; SV cầnlàm những gì ?  Góp ý cho GV : ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….  Góp ý cho Khoa : ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….  Góp ý cho nhà trường : ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….  Góp ý cho SV : ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… Phương pháp nghiên cứu và điều tra kinh tếnhóm 9 ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………. 62. Xếp loại điểm rèn luyện của bạn tính đến thời gian hiện tại : Xuất sắcGiỏiKháTB Khá63. Mức độ thích ngành đang học của bạn :  Hoàn toàn không thích  Không thíchthíchTrung bình  Không ý kiếnYếu  ThíchKém  Rất64. Theo anh ( chị ) nội dung bản thắc mắc này như thế nào : Dễ – khó  Phù hợp – không tương thích  Hay – không hayCó ích – không có íchXIN CHÂN THÀNH CÁM ƠN ANH ( CHỊ ) Đà THAM GIA CUNG CẤPTHÔNG TIN !

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *