Lựa chọn câu để xem giải thuật nhanh hơn

Bài 1

a) Xếp các thẻ số vào vị trí thích hợp dưới mỗi vạch của tia số:

b ) Trả lời những câu hỏi :
– Số liền trước của số 5 là số nào ?
– Số liền sau của số 9 là số nào ?

Phương pháp giải:

– Trên tia số, mỗi số ( khác 0 ) lớn hơn những số ở bên trái nó và bé hơn những số ở bên phải nó .
– Các số trên tia số được sắp xếp theo thứ tự tăng dần .
– Số liền trước của 1 số ít kém số đó 1 đơn vị chức năng .
Số liền sau của một số ít hơn số đó 1 đơn vị chức năng .

Lời giải chi tiết:

a )

b) – Số liền trước của số 5 là số 4.

    – Số liền sau của số 9 là số 10.

Bài 2

a ) Tìm số thích hợp thay cho dấu ? trong ô trống .

1622688430-6cvz-3205405

b ) Trả lời những câu hỏi :
– Số liền trước của số 16 là số nào ?
– Số liền sau của số 85 là số nào ?

Phương pháp giải:

– Trên tia số, mỗi số ( khác 0 ) lớn hơn những số ở bên trái nó và bé hơn những số ở bên phải nó .
– Các số trên tia số được sắp xếp theo thứ tự tăng dần .
– Số liền trước của 1 số ít kém số đó 1 đơn vị chức năng .
Số liền sau của 1 số ít hơn số đó 1 đơn vị chức năng .

Lời giải chi tiết:

a )

1622688430-n0n2-7202821

b) – Số liền trước của số 16 là số 15.

    – Số liền sau của số 85 là số 86.

Bài 3

Tìm số thích hợp thay cho dấu ? trong ô trống.

1622688430-28cp-7254642

Phương pháp giải:

– Số liền trước của một số ít kém số đó 1 đơn vị chức năng .
– Số liền sau của một số ít hơn số đó 1 đơn vị chức năng .

Lời giải chi tiết:

1622688430-ao80-3589042

Bài 4

Chọn dấu ( >, < ) thích hợp :

1622688430-co1z-9354544

Phương pháp giải:

Xác định vị trí của mỗi số trên tia số, sau đó vận dụng đặc thù “ trên tia số, số đứng trước bé hơn số đứng sau, số đứng sau lớn hơn số đứng trước ” để so sánh những số đã cho .

Lời giải chi tiết:

+ ) Số 88 đứng trước số 91, do đó 88 < 91 . + ) Số 92 đứng sau số 90, do đó 92 > 90 .
+ ) Số 98 đứng sau số 89, do đó 98 > 89 .
+ ) Số 95 đứng trước số 100, do đó 95 < 100 . Vậy ta có tác dụng như sau :

1622688430-0uu1-5139779

Bài 5

Sắp xếp những số :

1622688430-z0zk-3728487

a ) Theo thứ tự từ bé đến lớn .
b ) Theo thứ tự từ lớn đến bé .

Phương pháp giải:

So sánh những số đã cho, sau đó sắp xếp những số theo thứ tự từ bé đến lớn hoặc từ lớn đến bé .

Lời giải chi tiết:

So sánh những số đã cho ta có :
23 < 30 < 47 < 69 . a ) Các số đã cho được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là : 23 ; 30 ; 47 ; 69

b) Các số đã cho được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là:

69 ; 47 ; 30 ; 23 .

Loigiaihay.com

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *