nội dung

Xem toàn bộ tài liệu Lớp 6: tại đây

A. Lý thuyết

1. Lũy thừa với số mũ tự nhiên

Lũy thừa bậc n của a là tích của n thừa số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a .

Toán lớp 6 | Lý thuyết - Bài tập Toán 6 có đáp án Ly Thuyet Luy Thua Voi So Mu Tu Nhien Nhan Hai Luy Thua Cung Co So 1

+ a gọi là cơ số .

   + n gọi là số mũ.

Phép nhân nhiều thừa số bằng nhau được gọi là phép nhân lũy thừa

Chú ý:

+ a2 gọi là a bình phương ( hay bình phương của a )
+ a3 gọi là a lập phương ( hay lập phương của a )

Ví dụ:

Lũy thừa với số mũ tự nhiên là : 26, 46, 79, … .

2. Nhân hai lũy thừa cùng cơ số

Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và cộng những số mũ .

Toán lớp 6 | Lý thuyết - Bài tập Toán 6 có đáp án Ly Thuyet Luy Thua Voi So Mu Tu Nhien Nhan Hai Luy Thua Cung Co So 2

Ví dụ:

+ 23.24 = 23 + 4 = 27
+ a2. a1 = a2 + 1 = a3
+ 42.45 = 42 + 5 = 47

B. Trắc nghiệm & Tự luận

I. Câu hỏi trắc nghiệm

Câu 1. Chọn câu sai

A. am.an = am + n

B. am : an = am – n với m ≥ n và a ≠ 0

C. a0 = 1

D. a1 = 0

Lời giải
Ta có với a, m, n ∈ N thì :
+ am.an = am + n nên A đúng .
+ am : an = am-n với m ≥ n và a ≠ 0 nên B đúng .
+ a0 = 1 nên C đúng .
+ a1 = a nên D sai .

Chọn đáp án D.

Câu 2. Viết gọn tích 4.4.4.4.4 dưới dạng lũy thừa ta được

A. 45        B. 44        C. 46        D. 43

Lời giải
Ta có : 4.4.4. 4.4 = 45

Chọn đáp án A.

Câu 3. Tích 10.10.10.100 được viết dưới dạng lũy thừa gọn nhất là?

A. 105        B. 104        C. 1002        D. 205

Lời giải
Ta có : 10.10.10. 100 = 10.10.10. 10.10 = 105

Chọn đáp án B.

Câu 4. Tính giá trị của lũy thừa 26 ta được?

A. 32        B. 64        C. 16        D. 128

Lời giải
Ta có : 26 = 2.2.2. 2.2.2 = 16.4 = 64

Chọn đáp án B.

Câu 5. Viết tích a4.a6 dưới dạng một lũy thừa ta được

A. a8        B. a9        C. a10        D. a2

Lời giải
Ta có : a4. a6 = a4 + 6 = a10

Chọn đáp án C.

Câu 6. Chọn đáp án đúng?

A. 52.53.54 = 510        B. 52.53:54 = 5

C. 53:5 = 5        D. 51 = 1

Lời giải
Ta có :
+ 52.53.54 = 52 + 3 + 4 = 59 nên A sai .
+ 52.53 : 54 = 55 : 54 = 55-4 = 5 nên B đúng .
+ 53 : 5 = 53-1 = 52 nên C sai .
+ 51 = 5 nên D sai .

Chọn đáp án B.

Câu 7. Chọn đáp án sai

A. 53 < 35        B. 34 > 25        C. 43 = 26        D. 43 > 82

Lời giải
Ta có :
+ 53 = 125 ; 35 = 243 suy ra 53 < 35 nên A đúng . + 34 = 81 ; 25 = 32 suy ra 34 > 25 nên B đúng .
+ 43 = 64 ; 26 = 64 suy ra 43 = 26 nên C đúng .
+ 43 = 64 ; 82 = 64 suy ra 43 = 82 nên D sai .

Chọn đáp án D.

Câu 8. Tính 24 + 16 ta được kết quả dưới dạng lũy thừa là?

A. 220        B. 24        C. 25        D. 210

Lời giải
Ta có : 24 + 16 = 2.2.2. 2 + 16 = 16 + 16 = 32 = 25

Chọn đáp án C.

Câu 9. Tìm số tự nhiên n thỏa mãn 3n = 81

A. n = 2        B. n = 3        C. n = 4        D. n = 8

Lời giải
Ta có : 34 = 81 nên 3 n = 34, do đó n = 4

Chọn đáp án C.

Câu 10. Tìm số tự nhiên n thỏa mãn 4n = 43.45?

A. n = 32        B. n = 16        C. n = 8        D. n = 4

Lời giải
Ta có : 43.45 = 43 + 5 = 48 nên 4 n = 48 suy ra n = 8

Chọn đáp án C.

Câu 11. Tìm số tự nhiên m thỏa mãn 202018 < 20m < 202020?

A. m = 2020        B. m = 2019        C. m = 2018        D. m = 20

Lời giải

Ta có: Trắc nghiệm: Lũy thừa với số mũ tự nhiên. Nhân hai lũy thừa cùng cơ số - Bài tập Toán lớp 6 chọn lọc có đáp án, lời giải chi tiết Trac Nghiem Luy Thua Voi So Mu Tu Nhien Nhan Hai Luy Thua Cung Co So

Chọn đáp án B.

II. Bài tập tự luận

Câu 1: Thực hiện các phép tính sau

a. 37.275.813

b. 1006.10005.100003

Lời giải

a. Ta có: 37.275.813 = 37.(33)5.(34)3 = 37.315.312 = 37+15+12 = 334

b. Ta có: 1006.10005.100003 = (102)6.(103)5.(104)3 = 1012.1015.1012 = 1012+15+12 = 1039

Câu 2: So sánh

a. 536 và 1124        b. 32n và 23n (n ∈ N*)        c. 523 và 6.522

Lời giải

a. Ta có: 536 = (53)12 = 12512

1124 = ( 112 ) 12 = 12112. Mà 12512 > 12112 ⇒ 536 > 1124

b. Ta có: 32n = (32)n = 9n

23 n = ( 23 ) n = 8 n. Với n ∈ N * thì 9 n > 8 n ⇒ 32 n > 23 n

c. Ta có: 523 = 5.522 < 6.522

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *